Principles of Marketing (Vi)Bởi admin / Tháng 8 15, 2018 Lưu ý:• Bài quiz có 40 câu (trong tổng số hơn 500 câu) • Tổng thời gian làm bài là 50 phút • Hệ thống sẽ gửi đáp án chi tiết qua emailBạn đã sẵn sàng? Họ và tên Email 1. Những thương hiệu mạnh nhất đã vượt qua việc tạo ra các tính năng hoặc định vị lợi ích; chúng được định vị dựa trên ________. dịch vụ gắn liền (service inseparability) quy trình đóng gói tốt (good packaging) những giá trị và niềm tin mạnh mẽ (strong beliefs and values) lợi ích mong muốn (desirable benefit) None 2. Để tạo sự nhất quán hơn về truyền thông, hình ảnh công ty thống nhất, và tác động bán hàng lớn hơn, một số công ty tuyển dụng ________. giám đốc truyền thông tiếp thị chuyên gia quan hệ công chúng công ty quảng cáo lực lượng bán hàng cá nhân None 3. Berman Electric, là một chuỗi 18 cửa hàng thiết bị điện gia dụng, có một cơ cấu tiếp thị với các chuyên gia đứng đầu các hoạt động tiếp thị khác nhau. Hình thức cơ cấu tiếp thị này là gì? Theo sản phẩm Theo địa lý Theo chức năng Theo thị trường None 4. Để tạo ra giá trị khách hàng và xây dựng mối quan hệ bền vững, các nhà tiếp thị biết họ không thể thực hiện một mình, vì vậy, họ sử dụng _______. quản lý quan hệ đối tác tiếp thị tạo ra bởi khách hàng thiết kế website hấp dẫn tiếp thị cơ sở dữ liệu None 5. Trong bước thứ hai của quá trình nghiên cứu tiếp thị, mục tiêu nghiên cứu phải được hiểu cụ thể là ________. nhu cầu thông tin mục tiêu tiếp thị các phương pháp nghiên cứu kinh phí None 6. Jack Welch, CEO của General Electric nói rằng “Công ty không thể đảm bảo công ăn việc làm, chỉ _______ có thể.” chiến lược tốt khách hàng sự hiệu quả sự phát triển None 7. Cách thức liên lạc nào dưới đây có độ phản hồi thấp nhất? Thư (mail) Cá nhân (personal) Trực tuyến (online) Điện thoại (telephone) None 8. Các công ty thường không tích hợp thông tin liên lạc khác nhau cho người tiêu dùng vì ________. bán hàng cá nhân và thúc đẩy doanh số bán hàng trong cuộc xung đột trực tiếp trong quá khứ, người tiêu dùng đã có thể phân biệt các nguồn tin thông tin liên lạc thường đến từ các bộ phận khác nhau của công ty bộ phận quảng cáo không muốn làm việc với các chuyên gia quan hệ công chúng None 9. Your new question! None 10. Nghệ thuật và khoa học (science) để chọn thị trường mục tiêu và xây dựng mối quan hệ sinh lợi nhuận được gọi là bán hàng (selling) quản trị tiếp thị (marketing management) định vị (positioning) phân khúc (segmentation) None 11. Pendergraff Pet Supplies phân chia thị trường thú cưng theo chủng tộc, nghề nghiệp, thu nhập và chu kỳ sống của gia đình. Pendergraff sử dụng loại phân đoạn nào? nhân khẩu học (demographic) hành vi (behavioral) lối sống (lifestyle) địa lý (geographic) None 12. Đồng nghiệp của bạn đang bị nhầm lẫn về cách thức sử dụng qui trình nghiên cứu marketing, anh ta biết rằng có một điều gì đó sai nhưng không rõ đó là vần đề gì. Vậy anh ấy đang gặp vấn đề với …….., đây là bước khó nhất để thực hiện. Chọn lựa công ty nghiên cứu Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu Xác định phương pháp tiếp cận Xây dựng kế hoạch nghiên cứu None 13. Phòng marketing của một công ty quan niệm rằng mục tiêu kinh doanh phụ thuộc vào việc tìm hiểu nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và cách đáp ứng các yêu cầu thị trường tốt hơn đối thủ cạnh tranh. Phòng marketing này đang theo quan điểm trọng bán hàng. True False None 14. Điều nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về một phương tiện truyền thông chuyên ngành và mục tiêu mà nhà quảng cáo có thể sử dụng để tiếp cận với phân khúc khách hàng nhỏ hơn? mạng lưới truyền hình e-mail các kênh truyền hình cáp podcast None 15. ________ được định nghĩa như là ứng dụng của các khái niệm và công cụ tiếp thị trong các chương trình được thiết kế nhằm gây ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân vànâng cao chat lượng cuộc sống của họ cũng như xã hội. Dòng sản phẩm (Product line) Marketing cho sản phẩm không được tìm kiếm (Unsought product marketing) Marketing nội bộ (Internal marketing) Marketing xã hội (Social marketing) None 16. Mỗi nền văn hóa đều có những ________ nhỏ hơn, hay được hiểu đơn giản là một nhóm người cùng chia sẻ một hệ thống giá trị dựa trên những tình huống và kinh nghiệm sống tương tự nhau. tiểu (nhánh) văn hóa (subcultures) động cơ (motives) mâu thuẫn về nhận thức (cognitive dissonances) đánh giá các giải pháp thay thế (alternative evaluation) None 17. VMS doanh nghiệp (corporate VMS) có lợi thế là kiểm soát hệ thống phân phối bằng ________. một kế hoạch chiến lược tối đa hóa lợi nhuận một vài trung gian phân phối hàng loạt quyền sở hữu duy nhất None 18. Một nhà thờ nhắm đến nhiều nhóm đối tượng dân cư khác nhau để tăng số lượng người tham dự các buổi lễ là một ví dụ của____. marketing hướng đến xã hội marketing phi lợi nhuận marketing vì lợi nhuận khách hàng truyền miệng None 19. Các đề xuất thị trường (marketing offerings) chỉ giới hạn ở các sản phẩm hữu hình. True False None 20. Lexus nhắm mục tiêu người tiêu dùng giàu có với nhu cầu tương tự và hành vi mua, mặc dù người tiêu dùng ở các quốc gia khác nhau. Đây là một ví dụ về ________. phân đoạn vòng đời (life-cycle segmentation) phân đoạn nhắm mục tiêu (targeting segmentation) phân khúc thị trường liên họp (intermarket segmentation) phân đoạn khách hàng thân thiết (loyalty segmentation) None 21. Mô hình thang hiệu ứng bao gồm tất cả những điều sau đây TRỪ ________. hài lòng do dự kiến thức nhận biết None 22. Các nhà tiếp thị muốn tìm hiểu những phản ứng bên trong _________ của người tiêu dùng với những kích thích qua 2 quá trình. Đầu tiên, tính cách riêng biệt của người mua sẽ ảnh hưởng đến cách cảm nhận và phản ứng của người đó trước những kích thích. Thứ hai, quá trình ra quyết định của người mua sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến chính hành vi của họ. Lối sống Hộp đen Niềm tin Văn hóa None 23. Trong một xã hội, các giá trị cơ bản, nhận thức, sở thích và hành vi đều là một phần của môi trường ________. Chính trị Kinh tế Xã hội Văn hóa None 24. Theo phương pháp BCG, _______ là nhóm sản phẩm, hoạt động kinh doanh có thị phần và khả năng tăng trưởng cao. Nhóm này cần đầu tư mạnh để tăng trưởng về tài chính. Khi tốc độ tăng trưởng chậm lại, chúng chuyển sang _______. Nhóm chấm hỏi; nhóm con chó Nhóm ngôi sao; nhóm chấm hỏi Nhóm con chó; nhóm bò sữa Nhóm ngôi sao; nhóm bò sữa None 25. Giải marathon hàng năm của thành phố New York, với sự tham dự của hơn một triệu người hâm mộ và theo dõi bởi khoảng 300 triệu người xem trên toàn thế giới, được tài trợ chính bởi ING, một công ty dịch vụ bảo hiểm và tài chính quốc tế. Biểu tượng và tên của ING xuất hiện trong suốt thời gian diễn ra giải đua. Như vậy ING tài trợ sự kiện để thu hút loại hình công chúng nào? tài chính (financial publics) công chúng chung (general publics) chính phủ (government publics) địa phương (local publics) None 26. Pháp luật kinh doanh được tạo ra vì ba lý do cơ bản sau: để bảo vệ các công ty với nhau, để bảo vệ người tiêu dùng, và để ________. Tăng cường thương mại thế giới Điều chỉnh giá Bảo vệ lợi ích của xã hội Điều chỉnh các ngành độc quyền None 27. Một chiến lược marketing thường bắt đầu với việc nào dưới đây? Phân tích khách hàng Sự khác biệt hóa Định vị Phân tích SWOT None 28. Tuyên ngôn sứ mệnh của một doanh nghiệp đưa ra một thông điệp về ________. Mục đích Cam kết của nhân viên Giá trị Thực tế None 29. Tập hợp các hoạt động kinh doanh và sản phẩm cấu thành một doanh nghiệp được gọi là ______ . Yếu tố vận hành Tuyên ngôn sứ mệnh Đơn vị kinh doanh chiến lược Danh mục kinh doanh None 30. _______ là những sản phẩm, hoạt động kinh doanh có tốc độ tăng trưởng chậm, thị phần lớn. Nhóm ngôi sao Nhóm bò sữa Nhóm chấm hỏi Nhóm con chó None 31. Trong những thị trường công nghiệp, ________ thường đưa ra quyết định cuối cùng cho các chính sách và chiến lược định giá của doanh nghiệp. cấp quản lý cấp cao giám đốc tài chính giám đốc sản xuất giám đốc bán hàng None 32. Dưới ________, thị trường bao gồm nhiều bên mua và bên bán kinh doanh một mặt hàng giống nhau như bột mì, đồng, tài chính chứng khoán. sự cạnh tranh độc quyền nhóm (oligopolistic competition) sự cạnh tranh độc quyền (monopolistic competition) sự cạnh tranh thuần túy (pure competition) sự độc quyền thuần túy (a pure monopoly) None 33. Một đất nước với nền kinh tế __________ tiêu thụ hầu hết các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp riêng của mình và cung cấp rất ít những cơ hội thị trường. Tự cung cấp Công nghệ Công nghiệp Dịch vụ None 34. Tiếp thị định hướng khách hàng thường hoạt động tốt khi _______ và khách hàng Tồn tại một nhu cầu; không biết những gì họ muốn Tồn tại một nhu cầu rõ ràng; biết những gì họ muốn Doanh nghiệp có thể cung cấp những hàng hóa đang được mong đợi; được nghiên cứu kỹ lưỡng Khách hàng biết họ muốn gì; trung thành với thương hiệu None 35. Một kênh phân phối bao gồm một hoặc nhiều nhà sản xuất , bán sỉ, hoặc các nhà bán lẻ độc lập tìm cách tối đa hóa lợi nhuận của họ, thậm chí tại các chi phí của lợi nhuận cho các kênh như toàn bộ một ________. phân bổ kênh độc lập hệ thống marketing theo chiều dọc quản lý hệ thống marketing theo chiều dọc kênh phân phối thông thường None 36. Lý thuyết của Maslow nói rằng, ________ có thể được sắp xếp theo một hệ thống thứ bậc. Kích thích (stimuli) Nhu cầu con người (human needs) Nhận thức (perceptions) Niềm tin và thái độ (beliefs and attitudes) None 37. Starbucks vừa giới thiệu một loại thẻ ghi nợ cho phép khách hàng trả trước cho cà phê và thức ăn nhẹ. Nỗ lực này của nhà quản lý Starbucks là ví dụ của ________. Thâm nhập sâu thị trường Đa dạng hóa Việc phát triển thị trường Việc phát triển sản phẩm None 38. Loại phổ biến nhất của thỏa thuận hợp đồng trong kinh doanh là ________. tổ chức nhượng quyền thương hiệu hệ thống VMS kênh phân phối truyền thống VMS doanh nghiệp None 39. ________ dùng những cảm nhận của người mua trong việc xem xét sản phẩm nào có giá trị, chứ không phải chi phí của người bán, là yếu tố chính để định giá. Định giá theo giá trị (Value-based pricing) Độ dao động giá cả (Price elasticity) Biến phí (Variable cost) Định giá theo giá trị gia tăng (Value-added pricing) None 40. Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng một số thương hiệu nổi tiếng có xu hướng gắn thương hiệu của mình với một đặc điểm riêng biệt, chẳng hạn như xe Jeep thường gắn với dáng vẻ "ngầu". Điều nào sau đây được nhà tiếp thị sử dụng để mô tả một kết hợp những đặc điểm cụ thể của con người với một thương hiệu cụ thể? Nhận thức thương hiệu (brand perception) Khái niệm thương hiệu (brand concept) Hình ảnh sản phẩm (product image) Tính cách thương hiệu (brand personality) None 1 out of 40 Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài quiz. Giờ thì bạn có thể xem kết quả của mình.